देश-व्यापी स्रोत · Vietnam
SalesSwipe / स्थानीय क्षेत्र गाइड
Huyện Tân Yên
समर्थत काउंटी रिकार्ड ते अपने खुद दे सौदे दे अनुमान कन्नै संपत्तियें पर शोध करो। पैह् ले न्यायालय आस्तै स्रोत कवरेज दी पुष्टि करो।

संपत्ति अनुसंधान

संपत्ति अनुसंधान
भाषा · डोगरी
क्षेत्र दे तथ्य
| संदर्भ बिंदु | Huyện Tân Yên |
|---|---|
| प्रशासनिक क्षेत्र | Vietnam · Bac Ninh · Huyện Tân Yên |
| लोकल टाइम | Asia/Bangkok |
| रिकार्ड अपडेट कीता गेआ | Jul 29, 2025 |
GeoNames #1905443 · OpenStreetMap
स्थानीय नाम
Huyện Tân Yên · Huyen Tan Yen
Huyện Tân Yên
इस क्षेत्र च शोध करो
इस जगह दे जिम्मेदार स्रोत कन्नै शुरू करो।
स्रोत वेबसाइटें पर रिकार्ड होंदे न; उपलब्धता ते पहुंच प्रदाता पर निर्भर करदा ऐ।
स्रोत निर्देशिका · UN Statistics Division ↗इक वर्कफ़्लो चुनो
उस कम्म कन्नै शुरू करो जिसगी तुसेंगी खत्म करने दी लोड़ ऐ।
देश दा संदर्भ · Vietnam
आबादी101,598,527साल दा 2025 · World Bank
इंटरनेट दा इस्तेमाल करदे लोक84.2%साल दा 2024 · World Bank
शहरी आबादी38.8%साल दा 2025 · World Bank
पास दे सार्वजनिक नक्शे दी सुविधाएं
संदर्भ बिंदु · 500 m · OpenStreetMap
इस न्यायक्षेत्र च क्षेत्र
इस स्रोत च रिकार्ड · GeoNames · 2026-09-17
शहर ते कस्बे
- Nhã Nam
- Cao Thượng
- An Liễu
- An Lạc
- An Lập
- An Trù
- Ba Làng
- Ba Mô
- Bài Giữa
- Bãi Dẻ
- Bãi Giữa
- Bãi Ngại
- Bãi Trại
- Bình An
- Bình An
- Bình Lê
- Bình Định
- Bằng Cục
- Bờ Nguỗn
- Bờ Sây
- Bờ Thơ
- Bờ Vàng
- Cao Kiên
- Chinh Lan
- Chung Chinh
- Chung Sơn
- Chuế Dương
- Châu Sơn
- Cà Am
- Công Bằng
- Công Thành
- Cầu Chấn
- Cầu Cần
- Cầu Trại
- Cầu Tấy
- Cầu Xi
- Cầu Yêu
- Cầu Đe
- Cầu Đá
- Cầu Đồng
- Cẩm Thôn
- Cổng Xây
- Cửa Quán
- Cửa Sông
- Da Tiến
- Dàng Dàng
- Dương Lam
- Dương Sơn
- Gia Thôn
- Hiêp Noi
- Hoàng Hà
- Hoàng Vân
- Hàm Rồng
- Hàng Cơm
- Hàng Ra
- Hòa An
- Hòa Lương
- Hòa Minh
- Hòa Mục
- Hô Chính
- Hương Làng
- Hương Trại
- Hạ Thôn
- Hồi Phú
- Hồng Kim
- Hồng Phúc
- Hồng Phương
- Hợp Tiến
- Khánh Châu
- Khánh Giang
- Khê Hạ
- Khê Thượng
- Kim Trang
- Kim Vân
- Kim Xa
- Kép Thượng
- Kép Vàng
- Kỳ Sơn
- La Đàng
- Liên Bộ
- Liên Cao
- Long Vân
- Là Che
- Làng Cao
- Làng Chè
- Làng Lành
- Làng Lý
- Làng Miện
- Làng Ngùi
- Làng Thễ
- Làng Thị
- Làng Xẳn
- Làng Đông
- Làng Đồng
- Lâm Trường
- Lân Thịnh
- Lãnh Chanh
- Lò Nồi
- Lý Cốt
- Lương An