Isi mmalite obodo · Vietnam
SalesSwipe / Ntuziaka mpaghara
Huyện Bảo Thắng
Njirimara nyocha nwere ndekọ mpaghara akwadoro yana atụmatụ azụmahịa nke gị. Buru ụzọ kwenye mkpuchi isi iyi maka ikike.

Nchọpụta ihe onwunwe

Nchọpụta ihe onwunwe
asụsụ · Igbo
Eziokwu mpaghara
| Ebe ntụaka | Huyện Bảo Thắng |
|---|---|
| Mpaghara nchịkwa | Vietnam · Lao Cai · Huyện Bảo Thắng |
| Oge mpaghara | Asia/Bangkok |
| Emelitere ndekọ | Jul 29, 2025 |
GeoNames #1905007 · OpenStreetMap
Aha obodo
Huyện Bảo Thắng · Huyen Bao Thang
Huyện Bảo Thắng
Nyochaa mpaghara a
Malite na isi iyi maka ebe a.
Ebe nrụọrụ weebụ isi mmalite nwere ndekọ; nnweta na ịnweta dabere na onye na-eweta ya.
Akwụkwọ ndekọ aha · UN Statistics Division ↗Họrọ usoro ọrụ
Malite na ọrụ ị ga-emecha.
Ọnọdụ obodo · Vietnam
Ọnụ ọgụgụ mmadụ101,598,527afọ 2025 · World Bank
Ndị mmadụ na-eji ịntanetị84.2%afọ 2024 · World Bank
Ọnụ ọgụgụ ndị obodo38.8%afọ 2025 · World Bank
Atụmatụ maapụ ọha dị nso
Ebe ntụaka · 500 m · OpenStreetMap
Mpaghara na ikike a
Ihe ndekọ na isi iyi a · GeoNames · 2026-09-17
Obodo na obodo nta
- Thị Trấn Phố Lu
- A Yong
- Bản Bạc
- Bản Cam
- Bản Cao
- Bản Chang
- Bản Khan
- Bản Lôt
- Bản Mo
- Bản Nhun
- Bản Phiet
- Bảo Thắng
- Bắc Mi
- Coc Toum
- Cắp Ké
- Cốc Mi
- Cốc Pouc
- Cốc Tắng
- Gi San
- Gia Phú
- Ho Tsao Trai
- Houng Han
- Hoàng Ma
- Ken Kai
- Khe Co
- Khe Ma
- Khôi Bốc
- Koc Lai
- Long Tchang
- Làng An
- Làng Chung
- Làng Chung
- Làng Cốc Cài
- Làng Giàng
- Làng Kiang
- Làng Lèn
- Làng Nhò
- Làng Song Ca
- Làng Tan
- Làng Tan Một
- Làng Thia
- Làng Đo
- Mong Thiat
- Na Cou
- Na Koumg
- Na Nam
- Nam Tieu
- Nậm Chà
- Nậm Héu
- Nậm Phan
- Phìn Hổ
- Phú Hùng
- Qui Ke
- Rao Ngay
- San Cap
- Ta Thang
- Thai Nien
- Tinh Tia Tong
- Tinh Tioe Ping
- Tong Gia
- Trại Bò
- Tân Thắng
- Tùng Lục
- Tắt Nam
- Vi Ma
- Vâng Pam
- Xuân Đáu
- Ái Nam