Isi mmalite obodo · Vietnam
SalesSwipe / Ntuziaka mpaghara
Thị Xã Tịnh Biên
Njirimara nyocha nwere ndekọ mpaghara akwadoro yana atụmatụ azụmahịa nke gị. Buru ụzọ kwenye mkpuchi isi iyi maka ikike.

Nchọpụta ihe onwunwe

Nchọpụta ihe onwunwe
asụsụ · Igbo
Eziokwu mpaghara
| Ebe ntụaka | Thị Xã Tịnh Biên |
|---|---|
| Mpaghara nchịkwa | Vietnam · An Giang · Thị Xã Tịnh Biên |
| Oge mpaghara | Asia/Ho_Chi_Minh |
| Emelitere ndekọ | Sep 11, 2026 |
GeoNames #1905494 · OpenStreetMap
Aha obodo
Thị Xã Tịnh Biên · Thi Xa Tinh Bien · Huyen Tinh Bien · Huyện Tịnh Biên · Tinh Bien · Tịnh Biên
Thị Xã Tịnh Biên
Nyochaa mpaghara a
Malite na isi iyi maka ebe a.
Ebe nrụọrụ weebụ isi mmalite nwere ndekọ; nnweta na ịnweta dabere na onye na-eweta ya.
Akwụkwọ ndekọ aha · UN Statistics Division ↗Họrọ usoro ọrụ
Malite na ọrụ ị ga-emecha.
Ọnọdụ obodo · Vietnam
Ọnụ ọgụgụ mmadụ101,598,527afọ 2025 · World Bank
Ndị mmadụ na-eji ịntanetị84.2%afọ 2024 · World Bank
Ọnụ ọgụgụ ndị obodo38.8%afọ 2025 · World Bank
Atụmatụ maapụ ọha dị nso
Ebe ntụaka · 500 m · OpenStreetMap
Mpaghara na ikike a
Ihe ndekọ na isi iyi a · GeoNames · 2026-09-17
Obodo na obodo nta
- Tịnh Biên
- Nhà Bàng
- Bà Khẹt
- Bù Hóc
- Cây Mit
- Hồ Đá
- Măng Giò
- Mần Rò
- Ngã Ba Lâm Giồ
- Phum Banteai Dek
- Phum Chenn
- Phum Chơng Cô
- Phum Chưng Rung
- Phum Cần Chai Krom
- Phum Khdenh
- Phum Khvao
- Phum Kokhlăng
- Phum Krang Chai
- Phum Popous Tưk
- Phum Prolai Méas
- Phum Prom Chhuéa
- Phum Pô
- Phum Sangker Douch
- Phum Si Túp
- Phum Ta Bec
- Phum Trapéang Mao
- Phum Trapéang Prêy
- Phú Cường
- Phú Hiệp
- Pô Thi
- Sóc Gù
- Sóc Tà Ngáo
- Sốc Cup Đe
- Sốc Sây Đu
- Tà Móc
- Tân Hiệp
- Tân Thuận
- Tân Thạnh
- Tân Thạnh
- Vĩnh Tâm
- Xoài Chết
- Xuân Hòa
- Xóm Kinh Trên
- Xóm Rẫy
- Xóm Tà Bec
- Ấp An Nông
- Ấp Cà Lanh Tamung
- Ấp Giửa
- Ấp Phú Nhứt
- Ấp Sơn Tây
- Ấp Tây Hưng