Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Real Estate / Hướng dẫn địa phương
Kose vald
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Tất cả sản phẩm




Nghiên cứu bất động sản
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Kose vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Harju · Kose vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 3, 2022 |
GeoNames #7522317 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Kose vald · 0338
Kose vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Aela küla
- Ahisilla küla
- Alansi küla
- Ardu alevik
- Habaja alevik
- Harmi küla
- Kadja küla
- Kanavere küla
- Kantküla
- Karla küla
- Kata küla
- Katsina küla
- Kirivalla küla
- Kiruvere küla
- Kolu küla
- Kose alevik
- Kose-Uuemõisa alevik
- Krei küla
- Kuivajõe küla
- Kukepala küla
- Kõrvenurga küla
- Kõue küla
- Laane küla
- Leistu küla
- Liiva küla
- Lutsu küla
- Lööra küla
- Marguse küla
- Nutu küla
- Nõmbra küla
- Nõmmeri küla
- Nõrava küla
- Ojasoo küla
- Oru küla
- Pala küla
- Palvere küla
- Paunaste küla
- Paunküla
- Puusepa küla
- Rava küla
- Raveliku küla
- Ravila alevik
- Riidamäe küla
- Rõõsa küla
- Saarnakõrve küla
- Sae küla
- Saula küla
- Silmsi küla
- Sääsküla
- Sõmeru küla
- Tade küla
- Tammiku küla
- Triigi küla
- Tuhala küla
- Uueveski küla
- Vahetüki küla
- Vanamõisa küla
- Vardja küla
- Vilama küla
- Virla küla
- Viskla küla
- Võlle küla
- Äksi küla