Black Label Real Estate / Hướng dẫn địa phương
Arbil
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Tất cả sản phẩm




Nghiên cứu bất động sản
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Arbil |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Iraq · Erbil · Arbil |
| Giờ địa phương | Asia/Baghdad |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 14 thg 7, 2024 |
GeoNames #95444 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Arbil · Arbil Qadha · Arbīl · Arbīl Qadhā” · Erbil · Irbil · Irbīl · Qada' Arbil · Qada' Irbil · Qaḑā’ Arbīl · Qaḑā’ Irbīl · arbl · hەwlێr · إربل · هەولێر
Arbil
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Iraq
Dân số47.020.774Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet81,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị69,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Erbil
- Xebat
- Khasnahzān
- Baḥarkah
- Adlawk
- An Najāgh aş Şughrá
- Ashawkan
- Baghemre Shehab
- Bagrte
- Barū Hushtir
- Bash Tepe
- Batirtaq
- Bayrzīn
- Bimbars
- Binaşlāwah al Kabīr
- Binaşlāwah aş Şaghīr
- Brax
- Bunjīnah
- Bêryat
- Bêstane
- Bāghlū Mīnārah
- Bālānī
- Bīr Dāwud
- Bīr Rash
- Bīr ‘Arbān
- Bīrah Jinnah
- Bīwkah
- Bīwkah
- Būrījah
- Cejnîkan
- Chachnīkān Afandī
- Chalok
- Chalok
- Chimkah
- Chinarok
- Dalūkal
- Daraband
- Dare Tû
- Darūbah
- Dawlah Bakrah
- Dawlah Sarah
- Dawlah Sarah Muşţafá
- Dawlah Sarah al ‘Ulyā
- Du Girdkan
- Dusere
- Dustepe
- Dūghān
- Dūkaylah
- Dūshīwān
- Ezyane
- Gawr Kusk
- Gaync
- Gerk
- Gezne
- Ghūlān
- Gilkan
- Gird Cutyar
- Girde Lanke
- Girde Mele
- Gome Gro
- Gōlak-i Gawra
- Hamzah Kūr
- Hanjīrawk
- Hełece
- Ibrāhīm Lak
- Ibrāhīm Āwdil
- Jadīdah Nidāb
- Jamah Dibs
- Jamarkah
- Jālah Kardalah
- Jīlah Bahshah
- Kanî Bzre
- Karah Jīn
- Kardiz
- Karzawr
- Kawbāqarān
- Kawchā Biyās
- Kawrah Ban
- Kesnezan
- Kharābah Darāw
- Khawrkhawr
- Khaznah
- Kird ‘Āzabān
- Kirdah Chāl
- Kirdah Rash As‘ad
- Kirdah Rāshā
- Kirdah Shirah
- Kirdah Shīnah
- Kirdah Sūr
- Kirdmalah
- Kirdrash
- Kirdārak
- Koske
- Koske
- Kurah Shaykhān
- Kānī Qirjālah
- Kūrak aş Şaghīr
- Kūrān
- Lorke
- Mamendan