Nguồn toàn quốc · Campuchia
thống kê dân số
National Institute of Statistics ↗

Black Label Real Estate / Hướng dẫn địa phương
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.





| Điểm tham chiếu | Kandal |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Campuchia · Kandal |
| Giờ địa phương | Asia/Phnom_Penh |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 16 thg 4, 2026 |
GeoNames #1831095 · OpenStreetMap
Kandal · K'et de Kandal · KSACH · Kandal Lalawigan · Kandal Province · Kandal Seng · Kandal Séng · Kandal' · Kandalas province · Kandali provints · Kandalo provincija · Kandālas province · Kantal · Khet Kandal · Khett Kandal · Khétt Kândal · Khêt Kândal · Kândal · Kândali provints · Kˌandal · K’et de Kandal · Phnom Penh · Propinsi Kandal · Province de Kandal · Provincia de Kandal · Provincija Kandal' · Provinsi Kandal · Prowincja Kandal · Residence de Kandal · Résidence de Kandal · Talaith Kandal · Wilayah Kandal · astan kndal · canghwad kandal · gan dan sheng · kadala · kandal · kandal prantya · kandal pravins · kandala pradesa · kandala pranta · kandalju · kandaru zhou · kanidaል · kantal makanam · mhafzt kndal · provincia di Kandal · Καντάλ · Кандал · Кандаль · Провінція Кандаль · Қандал · קנדאל · استان کندال · صوبہ کنڈال · محافظة كندال · کاندال · کاندال صوبہ · कंडल प्रांत · कांडल प्रांत · কান্দাল প্রদেশ · ਕੰਡਾਲ · કંદાલ પ્રાંત · கண்டால் மாகாணம் · కాండాల్ ప్రావిన్స్ · ಕಂಡಲ್ ಪ್ರಾಂತ್ಯ · කන්දාල් පළාත · จังหวัดกันดาล · ካንዳል · កណតាល · កណ្តាល · ខេត្តកណ្ដាល · カンダル州 · 干丹省 · 甘丹省 · 칸달주
Kandal
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Nguồn toàn quốc · Campuchia
National Institute of Statistics ↗
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17