SalesSwipe / Hướng dẫn địa phương
Biển Đỏ
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Nghiên cứu bất động sản

Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Red Sea |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Sudan · Biển Đỏ |
| Giờ địa phương | Africa/Khartoum |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 16 thg 4, 2026 |
GeoNames #408646 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Red Sea · Al Bahar al Ahmar · Al Bahr al Ahmar · Al Baḩr al Aḩmar · Al-Bahr al-Ahmar · Al-Bahr al-Ahmari provints · Al-Bahr al-ahmar · Al-Bahr-al-Ahmar · Al-Baḩr al-Aḩmari provints · Badda Cas · Bahari ya Shamu · Baҳri Surkh · Bien GJo · Biển Đỏ · Cherveno more · Chervone more · Crveno More · Crveno more · Erythra Thalassa · Galaana Guddaa · Karmir Cov · Kizil Deniz Eyaleti · Krasnoe More · Kyzyl Chokosu · Kyzyl Diңgez · Kızıl Deniz Eyaleti · Kˌyzyl teңiz · Laut Merah · Mar Rojo · Mar Rosso · Mar Vermelho · Mer Rouge · Prowincja Morza Czerwonego · Pula nga Dagat · Qirmizi Dəniz · Qizil dengiz · Qırmızı Dəniz · Raudehavet · Raudonosios Juros vilajetas · Raudonosios Jūros vilajetas · Rdece morje · Rdeče morje · Red Sea State · Reid Sea · Rode Hav · Rodehavet · Rotes Meer · Ruad Sia · Rude more · Rudé moře · Ruga Maro · Ruĝa Maro · Røde Hav · Rødehavet · Sarkana jura · Sarkanā jūra · Statul Marea Rosie · Statul Marea Roșie · Tekun Ja · Wilayat al Bahr al Ahmar · Wilāyat al Baḩr al Aḩmar · albhr alahmr · dryay srkh · erra samudram · estat de la Mar Roja · hong hai zhou · honghaeju · kempu samudra · lala sagara · lala samudara · lohita sagara · provincija Krasnoe More · qeyi bahhiri · qyzyl dnyz ayalty · rath xalbah rulxahmar · reda si · ret si · rta smndr · swr smndr · wlayt albhr alahmr
Biển Đỏ
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Sudan
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Port Sudan
- Suakin
- Tokār
- Sinkat
- Jubayt
- Gebeit
- Adobana
- Afflanda
- Aiet
- Amasa
- Andārā
- Aqitay
- Ar Kawit
- Ar Rawjal
- Arheit
- Arkawīt
- Ashrāf
- Bi’r al Ḩaşá
- Carthago
- Damir Shekh Basher
- Daym Takārin
- Dilco
- Dilāy
- Dungunāb
- Dērudēb
- Gahwat ‘Adjib
- Garōra
- Haya
- Herbagat
- Hillat Adam
- Hillat Alashraf
- Hillat Ashat
- Hillat At Fadul
- Hillat Dirheb al Fogani
- Hillat Dirheb al Kasta
- Hillat Dirheb al Tihtani
- Hillat Hattakab
- Hillat Kagareb
- Hillat Marafeb
- Hillat Mihram
- Hillat Mohammad Sa’di
- Hillat Mosa Fandeb
- Hillat Noh
- Hillat Sarobat
- Hillat Shayab
- Hillat Tolag
- Hillat ‘Aaytarbā
- Hillat ‘Agig
- Hillat ‘Aidib Hasanab
- Hillet Ateib
- Inha
- Maadam
- Mahattat Adarōt
- Mahattat Dērudēb
- Malkīyah
- Marsá Sha‘b
- Mashatiri
- Mayyās
- Musmār
- Muḩammad Qol
- Oyo
- Qubbat Ōmhay
- Salālah
- Salūm
- Samat
- Sanda
- Shamātikwān
- Shidyab
- Siyāmtīt Tisimīt
- Tahamyam
- Trinkitat
- Tulgrēb
- Tōgnī
- Ḩakawlāb
- ‘Aqīq Kabīr