SalesSwipe / Hướng dẫn địa phương
As Sawma'ah
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Nghiên cứu bất động sản

Nghiên cứu bất động sản
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | As Sawma'ah |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Yemen · Tỉnh Al Bayda' · As Sawma'ah |
| Giờ địa phương | Asia/Aden |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 9 thg 5, 2023 |
GeoNames #6940681 · OpenStreetMap
Tên địa phương
As Sawma'ah · As Sawma'ah District
As Sawma'ah
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Yemen
Dân số41.773.878Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị37%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- The Khair ALfrwi
- Kuḩlān
- Al Jashm
- Al Mişbānah
- Fāqi‘
- Al Qaryah
- Ḩalā’
- Al Khiyāl
- Al Qaryah
- Nakhlān
- Al ‘Ābir
- Āl Faqīh
- Al Qaryah
- Khayrān
- Al Jubānah
- Al Kibdā
- Āl ‘Abd al Ḩabīb
- Al Khirbah
- Ash Shaqfā’
- Ash Sharijah
- Ash Shājirī
- Dawsh
- Ḩişn
- Ḩuşūn al Maqşarah
- Al Kurayf
- Al Qayd
- Ar Rab‘ah
- Aḑ Ḑubbī
- Mashwar
- Ḩayd Āl Nāşir
- Al Jarishah
- Al Ḩayţān
- An Najd
- As Sakin
- Az̧ Z̧ahar
- Dhamm Suwayqah
- Āl Raqīyah
- Al Maş‘ūq
- Al Ḩuwayk
- An Natifah
- Ar Raşīd
- Ath Thiryā
- Dhamm Ḑurūk
- Dhamsharibah
- Jūblis
- Maḩraz
- Ad Daqīq
- Al Juraydā’
- Al Khadī
- Al Makhdarah
- Al Mujādhinah
- Al Mujāmma‘
- Ash Sharyah
- Az Zanāb‘ah
- Maḩjin
- Miḑyāf
- Ad Dayyah
- Ad Daḩqah
- Adh Dhirwah
- Al Ashwal
- Al Barrīyah
- Al Batrā’ Shamaj
- Al Bayḩ
- Al Far`
- Al Far‘ah
- Al Gharrā’
- Al Kharibah
- Al Khirbah
- Al Majma‘ah
- Al Makhnaq
- Al Maqşūrah
- Al Mashara‘
- Al Masqá
- Al Massābigh
- Al Masḩar al Asfal
- Al Masḩar al Awsaţ
- Al Masḩar al A‘lá
- Al Miqḑāb
- Al Miḑmār
- Al Qaflah
- Al Qalt
- Al Qash‘ah
- Al Qi‘qā‘
- Al Quwa‘
- Al Qā‘
- Al Wāsiţah
- Al Yāsirah
- Al Ūqīyah
- Al Ḩakamah
- Al Ḩakamah
- Al Ḩammah
- Al Ḩanakah
- Al Ḩarajah
- Al Ḩayd
- Al Ḩayd al Aḩmar
- Al Ḩijlah
- Al Ḩijlah
- Al Ḩinw
- Al ‘Awlaqīyah
- Al ‘Aţf