SalesSwipe / Hướng dẫn địa phương
Al Humaydat
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Nghiên cứu bất động sản

Nghiên cứu bất động sản
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Al Humaydat |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Yemen · Tỉnh Al Jawf · Al Humaydat |
| Giờ địa phương | Asia/Aden |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 10 thg 5, 2023 |
GeoNames #6940704 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Al Humaydat · Al Humaydat District
Al Humaydat
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Yemen
Dân số41.773.878Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị37%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Qaryat ash Shawl
- Al ‘Aţif
- Ash Shawl
- Al Khadāh Rahnah
- Wadan Marzūq
- Al ‘Arsh
- Al Jawwah as Sawdā’
- Al Maqām
- Sawādah
- As Sīlah
- Al Qadīm
- An Nadīyah
- Baḩrah
- Al Maqīqah
- Al Qurūn
- Bayt al ‘Abd
- Ad Dawwār
- Al Anşab
- Al Badū‘
- Al Faraḩ
- Al Farshāt
- Al Farī‘
- Al Ghāwiyah
- Al Hanīyah
- Al Hawāsij
- Al Hijrah
- Al Jabal al Abyaḑ
- Al Jannah
- Al Jawārayn
- Al Juwārah
- Al Kharrar
- Al Kharāb
- Al Mawāsim
- Al Maz̧bā‘
- Al Ma‘āţirah
- Al Miḩzām
- Al Miḩzām
- Al Qaflah
- Al Qalḩ
- Al Qanān
- Al Qayd
- Al Wāghirah
- Al Ḩadhāh
- Al Ḩadhāh
- Al Ḩafrah
- Al Ḩammām
- Al Ḩamrah
- Al Ḩayfāt
- Al Ḩujūl
- Al Ḩumaydāt
- Al Ḩumaydāt
- Al ‘Aţfah
- Al ‘Irāq
- Al ‘Ishāsh
- Al ‘Uşaymī
- As Saylah
- As Sa‘ādī
- As Sirār
- As Sirār
- Ash Sha‘b
- Ash Sha‘b
- Ash Sha‘b
- Ash Shujā‘
- Asḩar
- Aş Şabrī
- Aş Şafiḩ
- Aş Şafra’
- Aş Şulul
- Bayt Āl ‘Az̧īb
- Buraybir
- Buyūt aḑ Ḑajān
- Ghiyāl
- Iqbah
- Isḩāḩah
- Kaydān
- Madhāb
- Manā‘īm
- Marzūqah
- Mas‘adah
- Maḩārish
- Miḩzām al Hijrah
- Muhays
- Māwah
- Nu‘mān
- Nu‘mān
- Qarn aş Şumaydi‘
- Qawz Rizq
- Qaḩqaḩ
- Qubā’ Asfal
- Qubā’ A‘lá
- Ramḑā’
- Sha‘rah
- Shutaywī
- Tamrān
- Zakhmirah
- Z̧almah
- Şafrah
- Şafrā’ Bin Qāyid
- Ḑawmirah
- Ḩarf Zahrā’