SalesSwipe / Hướng dẫn địa phương
Al Hada
Nghiên cứu bất động sản bằng hồ sơ địa phương được hỗ trợ và ước tính đầu tư của bạn. Trước hết, xác nhận phạm vi dữ liệu của địa bàn đó.

Nghiên cứu bất động sản

Nghiên cứu bất động sản
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Al Hada |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Yemen · Tỉnh Dhamar · Al Hada |
| Giờ địa phương | Asia/Aden |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 6 thg 5, 2023 |
GeoNames #6940769 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Al Hada · Al Hada District
Al Hada
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Yemen
Dân số41.773.878Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị37%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Ad Daghah
- Ad Dūr
- Ad Dūr
- Adh Dhirā‘
- Al Awḑān
- Al Aḩmā
- Al Aḩsā’
- Al Balad
- Al Balad
- Al Baradūn
- Al Farghah
- Al Ghurayqah
- Al Gule
- Al Haramah
- Al Haz̧bah
- Al Hegerai
- Al Hijrah
- Al Jabāḩirah
- Al Jahārinah
- Al Jalib
- Al Jiradah
- Al Khalīf
- Al Kharābah
- Al Kharābah
- Al Kharābah Banī Aḩmad
- Al Khirāb
- Al Kilabah Makhdarah
- Al Kumaym
- Al Kura‘
- Al Mabda‘ah wa al Qarn
- Al Mafjar
- Al Majā‘īr
- Al Malḩā’
- Al Marādish
- Al Mashākhirah
- Al Mashārim
- Al Masāqirah
- Al Mawdhar
- Al Mayānid
- Al Maşna‘ah
- Al Maşna‘ah
- Al Maḩfad
- Al Mikḩal
- Al Mishwar
- Al Mughādīyah
- Al Mughādīyah
- Al Mukhtabīyah
- Al Mulayḩ
- Al Muşayni‘ah
- Al Mājil
- Al Qa‘āshimah
- Al Quḑāḑah
- Al Qārīyah
- Al Wasaţ
- Al Wathbah
- Al Watidah
- Al Ḩammah
- Al Ḩanakah
- Al Ḩanakah
- Al Ḩanīyah
- Al Ḩarjah
- Al Ḩayd al Abyaḑ
- Al Ḩaz̧ā’ir
- Al Ḩaţmah
- Al Ḩidhafah
- Al Ḩijlah
- Al Ḩiqā’
- Al Ḩişn
- Al Ḩişn
- Al Ḩumayḑah
- Al Ḩājib
- Al Ḩājib
- Al Ḩājib
- Al ‘Abbah
- Al ‘Amārīyah
- Al ‘Ashshah al ‘Ulyā
- Al ‘Ashshah as Suflá
- Al ‘Inād
- Al ‘Ulaytah
- Al ‘Uqm
- An Naşlah
- Ar Rabd
- Ar Rakabayn
- As Sablah
- As Sablah
- As Salīl
- Ash Shajib
- Ash Shawādhib
- Ash Sha‘b
- Ash Sha‘malī
- Ash Shi‘b
- Ash Shuaf
- Ath Thijjah
- Ath Thijāf
- Ath Thujrah
- Az Zaḩr
- Az Zubaydah
- Az Zu‘aylā’
- Az Zīlah
- Aş Şarm